gầy còm

- tt Gầy và còi cọc: Thấy thằng bé gầy còm mà thương hại.


nt. Gầy đến còm lưng.

xem thêm: gầy, còm, gầy gò, gầy guộc, gầy đét, gầy nhom, gầy còm



gầy còm

gầy còm
  • adj
    • slim